lý giải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Suy xét về sự vật, hiện tượng để hiểu rõ và đưa ra lời giải thích: Hành động tìm hiểu nguyên nhân, bản chất hoặc ý nghĩa của một điều gì đó dựa trên lý lẽ và sự phân tích.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các nhà khoa học đang cố gắng lý giải hiện tượng biến đổi khí hậu. (Các nhà khoa học đang cố gắng tìm hiểu và giải thích hiện tượng biến đổi khí hậu.)
- Anh ấy lý giải rất rõ ràng tại sao dự án lại thất bại. (Anh ấy giải thích rất rõ ràng tại sao dự án lại thất bại.)
- Làm sao để lý giải được hành động khó hiểu của cô ấy? (Làm sao để hiểu và giải thích được hành động khó hiểu của cô ấy?)
Các cách sử dụng nâng cao
"lý giải một cách khoa học": giải thích dựa trên các nguyên lý và bằng chứng khoa học.
- Hiện tượng này có thể được lý giải một cách khoa học. (Hiện tượng này có thể được giải thích dựa trên khoa học.)
"lý giải cho": đưa ra nguyên nhân hoặc lý do cho một sự việc.
- Ông ấy đã lý giải cho quyết định từ chức của mình. (Ông ấy đã đưa ra lý do cho quyết định từ chức của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Giải thích (đg): làm cho hiểu rõ bằng cách nói rõ ý nghĩa, nguyên nhân. (Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày).
- Phân tích (đg): chia nhỏ vấn đề để xem xét kỹ lưỡng từng phần. (Nhấn mạnh đến quá trình xem xét chi tiết).
- Luận giải (đg): giải thích, bình luận dựa trên lập luận (mang tính học thuật, trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Giải thích: làm sáng tỏ, làm cho hiểu.
- Cắt nghĩa: giải thích ý nghĩa (thường dùng cho từ ngữ, văn bản).
- Cơ sở lý luận: hệ thống lý lẽ dùng để giải thích (danh từ).
Các cụm từ liên quan
Đưa ra lý giải: trình bày sự giải thích của mình.
- Bạn cần đưa ra lý giải thuyết phục cho sự chậm trễ này. (Bạn cần trình bày lời giải thích thuyết phục cho sự chậm trễ này.)
Tìm lời lý giải: cố gắng tìm kiếm sự giải thích.
- Họ đang tìm lời lý giải cho những bí ẩn của lịch sử. (Họ đang cố gắng tìm kiếm lời giải thích cho những bí ẩn của lịch sử.)
Thành ngữ liên quan
Khó lý giải: khó có thể hiểu và giải thích được.
- Đó là một hành vi khó lý giải. (Đó là một hành vi khó có thể hiểu và giải thích được.)
Lý giải được mất: phân tích, cân nhắc giữa cái được và cái mất (thường trong một quyết định).
- Trước khi đầu tư, anh ta đã lý giải được mất rất kỹ. (Trước khi đầu tư, anh ta đã phân tích rất kỹ giữa cái được và cái mất.)
- đg. Suy xét về sự vật để hiểu và giải thích.